网站
个, 家
HSK 3-4 (Chủ đề Công nghệ)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网站" (wǎngzhàn) mang nghĩa "Trang web", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 网站
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trang web, website, trang mạng.
Ví dụ (5)
这是一个非常有名的购物网站。
Đây là một trang web mua sắm vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous shopping website.
请登录我们的官方网站查看详情。
Xin hãy đăng nhập vào trang web chính thức của chúng tôi để xem chi tiết.
Please log in to our official website for details.
这个网站的访问速度很快。
Tốc độ truy cập của trang web này rất nhanh.
This website loads very quickly.
我想建立一个个人的网站。
Tôi muốn lập một trang web cá nhân.
I want to create a personal website.
网络连接失败,网站打不开。
Kết nối mạng thất bại, trang web không mở được.
The network connection failed, and the website won't open.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây