斩
一フ丨一ノノ一丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩).
Thành phần cấu tạo
斩
chặt, chém đầu
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chặt, chém đầu
Ví dụ (5)
那个叛徒最终被当众斩首。
Tên phản bội đó cuối cùng đã bị chém đầu trước đám đông.
That traitor was ultimately beheaded in public.
她决定斩断与过去的一切联系。
Cô ấy quyết định cắt đứt mọi liên hệ với quá khứ.
She decided to sever all ties with her past.
对付这些恶势力,必须斩草除根。
Đối phó với những thế lực xấu xa này, bắt buộc phải nhổ cỏ tận gốc.
To deal with these evil forces, we must wipe them out completely.
事情紧急,他只好先斩后奏。
Sự việc khẩn cấp, anh ấy đành phải tiền trảm hậu tấu (hành động trước, báo cáo sau).
The situation was urgent, so he had no choice but to act first and report later.
刽子手挥舞大刀,一刀斩下。
Đao phủ vung thanh đại đao, một nhát chém xuống.
The executioner brandished his broadsword and brought it down in a single stroke.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây