绽
フフ一丶丶フ一丨一ノ丶
11
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Đường chỉ may (纟) căng quá mức đến lúc cố định (定) liền bung tách ra như nụ hoa hé nở (绽).
Thành phần cấu tạo
绽
Nở, bung ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
春天到了,花园里的花儿都绽开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều đã nở rộ (bung nở).
Spring has arrived, and all the flowers in the garden have bloomed.
看到孩子平安归来,她的脸上绽放出了笑容。
Nhìn thấy con bình an trở về, trên gương mặt bà ấy nở nụ cười rạng rỡ.
Seeing the child return safely, a smile spread across her face.
这件旧衣服的线绽了,需要缝一下。
Đường chỉ của chiếc áo cũ này bị bục (nứt) rồi, cần phải khâu lại.
The seam of this old piece of clothing has split and needs to be stitched.
这双皮鞋穿太久,已经绽线了。
Đôi giày da này đi lâu quá, đã bị bung chỉ rồi.
These leather shoes have been worn for so long that the stitching has come apart.
烟花在夜空中绽放,非常美丽。
Pháo hoa bung nở trên bầu trời đêm, vô cùng xinh đẹp.
Fireworks burst into bloom in the night sky, looking बेहद beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây