ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绽
zhàn
nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Hán việt: trán
フフ一丶丶フ一丨一ノ丶
11
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đường chỉ may (纟) căng quá mức đến lúc cố định (定) liền bung tách ra như nụ hoa hé nở (绽).

Thành phần cấu tạo

绽
zhàn
Nở, bung ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nứt, toác, nở (hoa), rạng rỡ (nụ cười). (Thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép, ít đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,huāyuán花园lǐ里de的huār花儿dōu都zhàn绽kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều đã nở rộ (bung nở).
Spring has arrived, and all the flowers in the garden have bloomed.
kàndào看到háizi孩子píng'ān平安guīlái归来,tā她de的liǎn脸shàng上zhànfàng绽放chū出le了xiàoróng笑容。
Nhìn thấy con bình an trở về, trên gương mặt bà ấy nở nụ cười rạng rỡ.
Seeing the child return safely, a smile spread across her face.
zhè这jiàn件jiù旧yīfu衣服de的xiàn线zhàn绽le了,xūyào需要fèng缝yíxià一下。
Đường chỉ của chiếc áo cũ này bị bục (nứt) rồi, cần phải khâu lại.
The seam of this old piece of clothing has split and needs to be stitched.
zhè这shuāng双píxié皮鞋chuān穿tài太jiǔ久,yǐjīng已经zhàn绽xiàn线le了。
Đôi giày da này đi lâu quá, đã bị bung chỉ rồi.
These leather shoes have been worn for so long that the stitching has come apart.
yānhuā烟花zài在yè夜kōngzhōng空中zhànfàng绽放,fēicháng非常měilì美丽。
Pháo hoa bung nở trên bầu trời đêm, vô cùng xinh đẹp.
Fireworks burst into bloom in the night sky, looking बेहद beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây