ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沾
zhān
làm ướt, chạm vào
Hán việt: triêm
丶丶一丨一丨フ一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Những giọt nước (氵) bắn lên chiếm giữ (占) trên bề mặt vạt áo khiến quần áo bị thấm dính và làm ướt (沾).

Thành phần cấu tạo

沾
zhān
làm ướt, chạm vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm ướt, chạm vào
Ví dụ (5)
shāngkǒu伤口hái还méi没hǎo好,qiānwàn千万bié别zhānshuǐ沾水。
Vết thương vẫn chưa lành, tuyệt đối đừng để dính nước.
The wound hasn't healed yet, so don't let it get wet.
tā他de的xié鞋zhānmǎn沾满le了níbā泥巴。
Giày của anh ấy dính đầy bùn.
His shoes were covered in mud.
máobǐ毛笔zhān沾le了diǎn点mòshuǐ墨水。
Bút lông đã chấm một chút mực.
The writing brush got a little ink on it.
wǒ我juéduì绝对bú不huì会zhān沾rě惹nàxiē那些máfan麻烦shì事。
Tôi tuyệt đối sẽ không dính dáng đến những rắc rối đó.
I will absolutely not get involved in that kind of trouble.
zhè这cì次wǒmen我们shì是zhān沾le了nǐ你de的guāng光。
Lần này chúng tôi được thơm lây (hưởng lợi) nhờ bạn.
This time, we benefited thanks to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây