沾
丶丶一丨一丨フ一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Những giọt nước (氵) bắn lên chiếm giữ (占) trên bề mặt vạt áo khiến quần áo bị thấm dính và làm ướt (沾).
Thành phần cấu tạo
沾
làm ướt, chạm vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm ướt, chạm vào
Ví dụ (5)
伤口还没好,千万别沾水。
Vết thương vẫn chưa lành, tuyệt đối đừng để dính nước.
The wound hasn't healed yet, so don't let it get wet.
他的鞋沾满了泥巴。
Giày của anh ấy dính đầy bùn.
His shoes were covered in mud.
毛笔沾了点墨水。
Bút lông đã chấm một chút mực.
The writing brush got a little ink on it.
我绝对不会沾惹那些麻烦事。
Tôi tuyệt đối sẽ không dính dáng đến những rắc rối đó.
I will absolutely not get involved in that kind of trouble.
这次我们是沾了你的光。
Lần này chúng tôi được thơm lây (hưởng lợi) nhờ bạn.
This time, we benefited thanks to you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây