瞻
丨フ一一一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) ngước lên cao (詹) với lòng thành kính để ngắm nhìn phong cảnh hay bậc hiền nhân là chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (瞻).
Thành phần cấu tạo
瞻
Nhìn, ngắm nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
詹
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhìn, ngắm nhìn
Ví dụ (3)
游客瞻仰纪念碑。
Du khách chiêm ngưỡng đài tưởng niệm.
Tourists paid their respects at the monument.
他抬头瞻望星空。
Anh ấy ngẩng đầu ngắm bầu trời sao.
He looked up and gazed at the starry sky.
我们远远瞻见了山顶。
Chúng tôi nhìn thấy đỉnh núi từ xa.
We saw the mountaintop from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây