ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞻
zhān
Nhìn, ngắm nhìn
Hán việt: chiêm
丨フ一一一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
18
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) ngước lên cao (詹) với lòng thành kính để ngắm nhìn phong cảnh hay bậc hiền nhân là chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (瞻).

Thành phần cấu tạo

瞻
zhān
Nhìn, ngắm nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
詹
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhìn, ngắm nhìn
Ví dụ (3)
yóukè游客zhānyǎng瞻仰jìniànbēi纪念碑。
Du khách chiêm ngưỡng đài tưởng niệm.
Tourists paid their respects at the monument.
tā他táitóu抬头zhān瞻wàng望xīngkōng星空。
Anh ấy ngẩng đầu ngắm bầu trời sao.
He looked up and gazed at the starry sky.
wǒmen我们yuǎnyuǎn远远zhān瞻jiàn见le了shāndǐng山顶。
Chúng tôi nhìn thấy đỉnh núi từ xa.
We saw the mountaintop from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây