ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前瞻
qián zhān
mong chờ
Hán việt: tiền chiêm
—

Gợi nhớ

Từ "前瞻" (qián zhān) mang nghĩa "mong chờ", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 瞻 (zhān - chiêm): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 瞻: Đôi mắt (目) ngước lên cao (詹) với lòng thành kính để ngắm nhìn phong cảnh hay bậc hiền nhân là chiêm ngưỡng, ngắm nhìn (瞻).

Thành phần cấu tạo

前瞻
qián zhān
mong chờ
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
瞻
zhān • chiêm
Nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
詹
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mong chờ
Ví dụ (3)
zhǎnwàng展望wèilái未来,wǒmen我们bìxū必须qiánzhān前瞻jìshù技术de的fāzhǎn发展qūshì趋势。
Nhìn về tương lai, chúng ta phải dự báo trước xu hướng phát triển của công nghệ.
Looking to the future, we must anticipate the development trends of technology.
zhàn站zài在xīn新de的qǐdiǎn起点shàng上,wǒmen我们yào要qiánzhān前瞻gèng更guǎngkuò广阔de的shìchǎng市场。
Đứng trên điểm khởi đầu mới, chúng ta cần nhìn rộng ra thị trường lớn hơn.
Standing at a new starting point, we must look ahead to a broader market.
zhè这běn本shū书duì对wèilái未来shínián十年de的kējì科技jìnxíng进行le了qiánzhān前瞻。
Cuốn sách này đã đưa ra những dự báo về khoa học công nghệ trong mười năm tới.
This book takes a forward-looking view of science and technology over the next decade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây