ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前面
qiánmiàn
phía trước
Hán việt: tiền diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "前面" (qiánmiàn) mang nghĩa "phía trước", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

前面
qiánmiàn
phía trước
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phía trước
Ví dụ (3)
túshūguǎn图书馆de的qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个kāimǎn开满xiānhuā鲜花de的yuánxíng圆形huātán花坛。
Phía trước thư viện có một bồn hoa hình tròn nở đầy hoa tươi.
In front of the library, there is a circular flowerbed full of blooming flowers.
qǐngzuò请坐zài在qiánmiàn前面de的tóngxué同学shāowēi稍微dī低yíxià一下tóu头,búyào不要dǎngzhù挡住hēibǎn黑板。
Xin các bạn học sinh ngồi phía trước hơi cúi đầu xuống một chút để không chắn bảng đen.
Could the classmates sitting in the front please lower their heads slightly so as not to block the blackboard?
yánzhe沿着zhè这tiáo条línyīndào林荫道yìzhí一直wǎng往qiánmiàn前面zǒu走,jiù就néng能kàndào看到dìtiězhàn地铁站。
Đi thẳng về phía trước dọc theo con đường rợp bóng cây này là có thể nhìn thấy ga tàu điện ngầm.
Walk straight ahead along this tree-lined avenue, and you will see the subway station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây