学前教育
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学前教育" (xuéqián jiàoyù) nghĩa là "Giáo dục mầm non, giáo dục trước tiểu học", ghép bởi: 学 (xué): học + 前 (qián): trước + 教 (jiāo): dạy + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng.
Thành phần cấu tạo
学前教育
Giáo dục mầm non, giáo dục trước tiểu học
⺍
冖
子
丷
月
刂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo dục mầm non, giáo dục trước tiểu học
Ví dụ (3)
学前教育对孩子很重要。
Giáo dục mầm non rất quan trọng với trẻ em.
Preschool education is very important for children.
她学习学前教育专业。
Cô ấy học chuyên ngành giáo dục mầm non.
She majors in preschool education.
政府增加了学前教育投入。
Chính phủ đã tăng đầu tư cho giáo dục mầm non.
The government increased investment in preschool education.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây