育
丶一フ丶丨フ一一
8
发
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).
Thành phần cấu tạo
育
Nuôi dưỡng, giáo dục
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'yù')
Nghĩa:Nuôi dưỡng, giáo dục
Ví dụ (5)
父母非常重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
Parents attach great importance to their children's education.
学校致力于培育优秀的人才。
Nhà trường dốc sức nuôi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
The school is committed to cultivating outstanding talent.
她一个人抚育两个孩子。
Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa con.
She raised two children on her own.
这种文化孕育了许多伟大的思想家。
Nền văn hóa này đã nuôi dưỡng rất nhiều nhà tư tưởng vĩ đại.
This culture has nurtured many great thinkers.
感谢父母的养育之恩。
Cảm ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
We are grateful for our parents' upbringing and care.
2
thán từ (đọc 'yō')
Nghĩa:tiếng hò khi lao động nặng nhọc (thường dùng trong '杭育' hángyō)
Ví dụ (2)
码头工人们嘴里喊着“杭育,杭育”的号子。
Các công nhân bến tàu miệng hô vang tiếng hò "Hàng-dô, Hàng-dô".
The dockworkers chanted "Heave-ho, heave-ho" as they worked.
大家齐心协力,喊着杭育往上拉。
Mọi người đồng lòng hiệp lực, hô "hàng-dô" kéo lên.
Everyone pulled together, chanting "Heave-ho" as they hauled it up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây