ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
育
yù / yō
Nuôi dưỡng, giáo dục
Hán việt: dục
丶一フ丶丨フ一一
8
发
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

育
yù / yō
Nuôi dưỡng, giáo dục
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'yù')
Nghĩa:Nuôi dưỡng, giáo dục
Ví dụ (5)
fùmǔ父母fēicháng非常zhòngshì重视háizi孩子de的jiàoyù教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
Parents attach great importance to their children's education.
xuéxiào学校zhìlì致力yú于péiyù培育yōuxiù优秀de的réncái人才。
Nhà trường dốc sức nuôi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
The school is committed to cultivating outstanding talent.
tā她yí一gè个rén人fǔyù抚育liǎng两gè个háizi孩子。
Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa con.
She raised two children on her own.
zhè这zhǒng种wénhuà文化yùnyù孕育le了xǔduō许多wěidà伟大de的sīxiǎng思想jiā家。
Nền văn hóa này đã nuôi dưỡng rất nhiều nhà tư tưởng vĩ đại.
This culture has nurtured many great thinkers.
gǎnxiè感谢fùmǔ父母de的yǎngyùzhī'ēn养育之恩。
Cảm ơn công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
We are grateful for our parents' upbringing and care.
2
thán từ (đọc 'yō')
Nghĩa:tiếng hò khi lao động nặng nhọc (thường dùng trong '杭育' hángyō)
Ví dụ (2)
mǎtóu码头gōngrén工人men们zuǐlǐ嘴里hǎn喊zhe着“háng杭yù育,háng杭yù育”de的hàozi号子。
Các công nhân bến tàu miệng hô vang tiếng hò "Hàng-dô, Hàng-dô".
The dockworkers chanted "Heave-ho, heave-ho" as they worked.
dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,hǎn喊zhe着háng杭yù育wǎngshàng往上lā拉。
Mọi người đồng lòng hiệp lực, hô "hàng-dô" kéo lên.
Everyone pulled together, chanting "Heave-ho" as they hauled it up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây