ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哺育
bǔyù
nuôi dưỡng, cho bú, chăm sóc dạy dỗ
Hán việt: bộ dục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "哺育" (bǔyù) mang nghĩa "nuôi dưỡng, cho bú, chăm sóc dạy dỗ", kết hợp bởi 哺 (bǔ - bộ): "Cho ăn" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哺: Người mẹ dịu dàng mớm thức ăn vào miệng (口) đứa trẻ mới lớn lên như mầm non (甫) để nuôi nấng, bú mớm (哺). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

哺育
bǔyù
nuôi dưỡng, cho bú, chăm sóc dạy dỗ
哺
bǔ • bộ
Cho ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, cho bú, chăm sóc dạy dỗ
Ví dụ (5)
tā她yòng用mǔrǔ母乳bǔyù哺育yīng'ér婴儿。
Cô ấy dùng sữa mẹ để bú mớm cho trẻ sơ sinh.
She breastfeeds her baby.
huánghé黄河shì是bǔyù哺育zhōnghuámínzú中华民族de的mǔqīn母亲hé河。
Sông Hoàng Hà là dòng sông mẹ đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.
The Yellow River is the mother river that has nurtured the Chinese nation.
mǔniǎo母鸟xīnkǔ辛苦de地bǔyù哺育zhe着gāng刚chū出ké壳de的xiǎoniǎo小鸟。
Chim mẹ vất vả nuôi dưỡng những chú chim non vừa nở.
The mother bird tirelessly feeds her newly hatched chicks.
fùmǔ父母yòng用wúsī无私de的ài爱bǔyù哺育háizi孩子men们chéngzhǎng成长。
Cha mẹ dùng tình yêu vô tư để nuôi dưỡng những đứa trẻ trưởng thành.
Parents nurture their children with selfless love.
zhè这piàn片féiwò肥沃de的tǔdì土地bǔyù哺育le了yídài一代yòu又yídàirén一代人。
Mảnh đất màu mỡ này đã nuôi dưỡng hết thế hệ này đến thế hệ khác.
This fertile land has sustained generation after generation of people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây