公民教育
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公民教育" (gōngmín jiàoyù) mang nghĩa "Môn giáo dục công dân", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 民 (mín - dân): "dân" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).
Thành phần cấu tạo
公民教育
Môn giáo dục công dân
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môn giáo dục công dân
Ví dụ (3)
公民教育帮助学生了解法律。
Giáo dục công dân giúp học sinh hiểu pháp luật.
Civic education helps students understand the law.
她教初中的公民教育。
Cô ấy dạy môn giáo dục công dân ở cấp hai.
She teaches middle school civic education.
公民教育课讨论社会责任。
Môn giáo dục công dân thảo luận về trách nhiệm xã hội.
The civic education class discusses social responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây