ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公民教育
gōngmín jiàoyù
Môn giáo dục công dân
Hán việt: công dân giáo dục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公民教育" (gōngmín jiàoyù) mang nghĩa "Môn giáo dục công dân", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 民 (mín - dân): "dân" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

公民教育
gōngmín jiàoyù
Môn giáo dục công dân
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môn giáo dục công dân
Ví dụ (3)
gōngmín公民jiàoyù教育bāngzhù帮助xuésheng学生liǎojiě了解fǎlǜ法律。
Giáo dục công dân giúp học sinh hiểu pháp luật.
Civic education helps students understand the law.
tā她jiāo教chūzhōng初中de的gōngmín公民jiàoyù教育。
Cô ấy dạy môn giáo dục công dân ở cấp hai.
She teaches middle school civic education.
gōngmín公民jiàoyù教育kè课tǎolùn讨论shèhuì社会zérèn责任。
Môn giáo dục công dân thảo luận về trách nhiệm xã hội.
The civic education class discusses social responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây