ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民歌
míngē
dân ca, bài hát dân gian.
Hán việt: dân ca
支, 首
HSK 4 (Âm nhạc/Văn hóa)
Danh từ

Gợi nhớ

Những khúc hát mộc mạc được cất lên từ lồng ngực đầy cảm xúc (歌: chữ Ca 哥 và bộ Khiếm 欠) của chính những người dân lao động bình dị qua bao thế hệ (民: bộ Dân) được gọi là "dân ca" (民歌).

Thành phần cấu tạo

民歌
míngē
dân ca
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân ca, bài hát dân gian.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的míngē民歌zhǒnglèi种类fēicháng非常fēngfù丰富。
Chủng loại dân ca của Trung Quốc vô cùng phong phú.
China has a great variety of folk songs.
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢tīng听shǎn陕běi北míngē民歌。
Tôi rất thích nghe dân ca vùng Thiểm Bắc.
I really enjoy listening to folk songs from northern Shaanxi.
zhè这shǒu首míngē民歌biǎodá表达le了duì对jiāxiāng家乡de的rè'ài热爱。
Bài dân ca này thể hiện tình yêu nồng nàn đối với quê hương.
This folk song expresses love for one's hometown.
míngē民歌tōngcháng通常fǎnyìng反映le了láodòng劳动rénmín人民de的shēnghuó生活。
Dân ca thường phản ánh cuộc sống của nhân dân lao động.
Folk songs usually reflect the lives of working people.
《kāng康dìng定qíng情gē歌》shì是yì一shǒu首zhùmíng著名de的sìchuān四川míngē民歌。
"Tình ca Khang Định" là một bài dân ca Tứ Xuyên nổi tiếng.
"Kangding Love Song" is a famous Sichuan folk song.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây