ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教育厅
jiàoyùtīng
Sở giáo dục
Hán việt: giáo dục sảnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教育厅" (jiàoyùtīng) mang nghĩa "Sở giáo dục", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

教育厅
jiàoyùtīng
Sở giáo dục
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sở giáo dục
Ví dụ (3)
jiàoyùtīng教育厅gōngbù公布le了zhāoshēng招生jìhuà计划。
Sở giáo dục công bố kế hoạch tuyển sinh.
The Department of Education announced the enrollment plan.
zhè这xiàng项zhèngcè政策yóu由jiàoyùtīng教育厅zhíxíng执行。
Chính sách này do Sở giáo dục thực hiện.
This policy is implemented by the Department of Education.
jiàoyùtīng教育厅jiǎnchá检查le了gèdì各地xuéxiào学校。
Sở giáo dục đã kiểm tra các trường địa phương.
The Department of Education inspected schools across various regions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây