教育厅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教育厅" (jiàoyùtīng) mang nghĩa "Sở giáo dục", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 教育厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sở giáo dục
Ví dụ (3)
教育厅公布了招生计划。
Sở giáo dục công bố kế hoạch tuyển sinh.
The Department of Education announced the enrollment plan.
这项政策由教育厅执行。
Chính sách này do Sở giáo dục thực hiện.
This policy is implemented by the Department of Education.
教育厅检查了各地学校。
Sở giáo dục đã kiểm tra các trường địa phương.
The Department of Education inspected schools across various regions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây