ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驾驶教练
jiàshǐ jiàoliàn
Giáo viên dạy lái xe
Hán việt: giá sử giáo luyện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "驾驶教练" (jiàshǐ jiàoliàn) nghĩa là "Giáo viên dạy lái xe", ghép bởi: 驾 (jià): Lái xe + 驶 (shǐ): lái + 教 (jiāo): dạy + 练 (liàn): tập.

Thành phần cấu tạo

驾驶教练
jiàshǐ jiàoliàn
Giáo viên dạy lái xe
加
马
史
孝
攵
纟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên dạy lái xe
Ví dụ (3)
jiàshǐ驾驶jiàoliàn教练jiāo教wǒ我dàochē倒车。
Giáo viên dạy lái xe dạy tôi lùi xe.
The driving instructor taught me how to reverse the car.
zhè这wèi位jiàshǐ驾驶jiàoliàn教练hěn很yǒu有nàixīn耐心。
Giáo viên dạy lái xe này rất kiên nhẫn.
This driving instructor is very patient.
jiàshǐ驾驶jiàoliàn教练tíxǐng提醒xuésheng学生jiǎnsù减速。
Giáo viên dạy lái xe nhắc học viên giảm tốc.
The driving instructor reminded the student to slow down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây