劳驾
HSK 5
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Khi nhờ vả ai đó phải nhọc công tốn sức (劳: bộ Thảo 艹, bộ Mịch 冖 và bộ Lực 力) dừng cỗ xe ngựa (驾: chữ Gia 加 trên bộ Mã 马) để giúp mình, ta lễ phép mở lời "xin lỗi, làm ơn, làm phiền" (劳驾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 劳驾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Ví dụ (5)
劳驾,请让一下路。
Làm phiền (xin lỗi), cho tôi qua đường một chút.
Excuse me, please make way.
劳驾,把那杯水递给我。
Phiền bạn đưa giúp tôi ly nước kia.
Excuse me, please pass me that glass of water.
劳驾您在这个文件上签个字。
Cảm phiền ngài ký tên vào văn kiện này.
Excuse me, please sign this document.
劳驾,请问去火车站怎么走?
Xin lỗi (làm phiền) cho hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could you tell me how to get to the train station?
劳驾,帮我把门打开。
Phiền bạn giúp tôi mở cửa ra.
Excuse me, please help me open the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây