ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劳驾
láojià
làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Hán việt: lao giá
HSK 5
Động từ li hợp

Gợi nhớ

Khi nhờ vả ai đó phải nhọc công tốn sức (劳: bộ Thảo 艹, bộ Mịch 冖 và bộ Lực 力) dừng cỗ xe ngựa (驾: chữ Gia 加 trên bộ Mã 马) để giúp mình, ta lễ phép mở lời "xin lỗi, làm ơn, làm phiền" (劳驾).

Thành phần cấu tạo

劳驾
láojià
xin lỗi, làm ơn, làm phiền
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
驾
jià • giá
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Ví dụ (5)
láojià劳驾,qǐng请ràng让yíxià一下lù路。
Làm phiền (xin lỗi), cho tôi qua đường một chút.
Excuse me, please make way.
láojià劳驾,bǎ把nà那bēi杯shuǐ水dìgěi递给wǒ我。
Phiền bạn đưa giúp tôi ly nước kia.
Excuse me, please pass me that glass of water.
láojià劳驾nín您zài在zhè这gè个wénjiàn文件shàng上qiān签gè个zì字。
Cảm phiền ngài ký tên vào văn kiện này.
Excuse me, please sign this document.
láojià劳驾,qǐngwèn请问qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Xin lỗi (làm phiền) cho hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could you tell me how to get to the train station?
láojià劳驾,bāng帮wǒ我bǎ把mén门dǎkāi打开。
Phiền bạn giúp tôi mở cửa ra.
Excuse me, please help me open the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây