ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操劳
cāoláo
làm lụng vất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ, tần tảo.
Hán việt: thao lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "操劳" (cāoláo) mang nghĩa "vất vả", kết hợp bởi 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

操劳
cāoláo
vất vả
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm lụng vất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ, tần tảo.
Ví dụ (5)
fùmǔ父母wèile为了wǒmen我们cāoláo操劳le了yíbèizi一辈子。
Cha mẹ vì chúng ta mà đã lo toan vất vả cả một đời.
Our parents toiled for us all their lives.
kàn看zhe着mǔqīn母亲rìjiàn日渐cāoláo操劳de的miànróng面容,wǒ我hěn很xīnténg心疼。
Nhìn khuôn mặt ngày càng hằn vết lo toan của mẹ, tôi rất đau lòng.
Seeing my mother's increasingly worn face from all her hard work breaks my heart.
tā他zhěngtiān整天wèi为gōngsī公司de的shìwù事务cāoláo操劳,shēntǐ身体dōu都lèi累kuǎ垮le了。
Ông ấy cả ngày lo lắng làm lụng vì công việc của công ty, sức khỏe đều suy sụp rồi.
He spends all day worrying over company affairs and has worked himself to exhaustion.
nín您niánjì年纪dà大le了,bié别zài再zhème这么cāoláo操劳le了。
Bác lớn tuổi rồi, đừng làm lụng vất vả như thế nữa.
You're getting older, so don't work so hard anymore.
yīnwèi因为guòdù过度cāoláo操劳,tā他de的tóufa头发zǎozǎo早早jiù就bái白le了。
Vì lao tâm khổ tứ quá độ, tóc ông ấy đã sớm bạc trắng.
Because of overwork, his hair turned gray far too early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây