ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操心
cāoxīn
lo lắng, lo toan, lao tâm khổ tứ, bận tâm (bỏ công sức để lo liệu).
Hán việt: thao tâm
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "操心" (cāoxīn) nghĩa là "Lo lắng", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

操心
cāoxīn
Lo lắng
扌
喿
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lo lắng, lo toan, lao tâm khổ tứ, bận tâm (bỏ công sức để lo liệu).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母wèi为háizi孩子cāo操suì碎le了xīn心。
Cha mẹ vì con cái mà lo lắng nát cả lòng.
The parents have worried themselves sick over their child.
zhè这jiàn件shì事búyòng不用nǐ你cāoxīn操心,wǒ我huì会chǔlǐ处理hǎo好de的。
Việc này không cần bạn bận tâm (lo liệu), tôi sẽ xử lý tốt.
You don't need to worry about this matter; I'll handle it properly.
wèile为了zhè这gè个xiàngmù项目,tā他cāo操le了bù不shǎo少xīn心。
Vì dự án này, anh ấy đã tốn không ít tâm sức.
He has put a lot of thought and effort into this project.
bié别xiā瞎cāoxīn操心le了,méishì没事de的。
Đừng lo hão (lo bò trắng răng) nữa, không sao đâu.
Stop worrying for nothing—everything is fine.
tā他shì是gè个hěn很ài爱cāoxīn操心de的rén人。
Anh ấy là một người rất hay lo toan.
He is the kind of person who worries a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây