操心
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "操心" (cāoxīn) nghĩa là "Lo lắng", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 心 (xīn): trái tim.
Thành phần cấu tạo
操心
Lo lắng
扌
喿
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 操心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lo lắng, lo toan, lao tâm khổ tứ, bận tâm (bỏ công sức để lo liệu).
Ví dụ (5)
父母为孩子操碎了心。
Cha mẹ vì con cái mà lo lắng nát cả lòng.
The parents have worried themselves sick over their child.
这件事不用你操心,我会处理好的。
Việc này không cần bạn bận tâm (lo liệu), tôi sẽ xử lý tốt.
You don't need to worry about this matter; I'll handle it properly.
为了这个项目,他操了不少心。
Vì dự án này, anh ấy đã tốn không ít tâm sức.
He has put a lot of thought and effort into this project.
别瞎操心了,没事的。
Đừng lo hão (lo bò trắng răng) nữa, không sao đâu.
Stop worrying for nothing—everything is fine.
他是个很爱操心的人。
Anh ấy là một người rất hay lo toan.
He is the kind of person who worries a lot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây