ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勤劳
qínláo
cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường chỉ lao động chân tay hoặc đức tính chung).
Hán việt: cần lao
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "勤劳" (qínláo) mang nghĩa "Siêng năng", kết hợp bởi 勤 (qín - cần): "siêng năng" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勤: Dù công việc đồng áng trên mảnh đất sét (堇) có vất vả đến đâu, người nông dân vẫn dốc hết sức lực (力) làm việc siêng năng, chăm chỉ (勤). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

勤劳
qínláo
Siêng năng
勤
qín • cần
siêng năng
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường chỉ lao động chân tay hoặc đức tính chung).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国rénmín人民shì是qínláo勤劳yǒnggǎn勇敢de的mínzú民族。
Nhân dân Trung Quốc là một dân tộc cần cù và dũng cảm.
The Chinese people are a hardworking and courageous nation.
qínláo勤劳zhìfù致富。
Làm giàu nhờ cần cù (Cần lao trí phú).
Hard work leads to prosperity.
mìfēng蜜蜂shì是qínláo勤劳de的kūnchóng昆虫。
Ong mật là loài côn trùng chăm chỉ.
Bees are hardworking insects.
suīrán虽然tā他bù不cōngming聪明,dàn但tā他fēicháng非常qínláo勤劳。
Tuy anh ấy không thông minh, nhưng anh ấy vô cùng cần cù.
Although he is not very smart, he is very hardworking.
wǒmen我们yào要yòng用qínláo勤劳de的shuāngshǒu双手chuàngzào创造měihǎo美好de的wèilái未来。
Chúng ta phải dùng đôi tay cần cù để kiến tạo tương lai tốt đẹp.
We should use our hardworking hands to create a better future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây