ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼睛疲劳
yǎnjīng píláo
Mỏi mắt
Hán việt: nhãn tinh bì lao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眼睛疲劳" (yǎnjīng píláo) mang nghĩa "Mỏi mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 睛 (jīng - tinh): "mắt" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 睛: Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).

Thành phần cấu tạo

眼睛疲劳
yǎnjīng píláo
Mỏi mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
睛
jīng • tinh
mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
劳
láo • lao
Lao động
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏi mắt
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间kàn看píngmù屏幕huì会zàochéng造成yǎnjing眼睛píláo疲劳。
Nhìn màn hình lâu sẽ gây mỏi mắt.
Looking at a screen for a long time causes eye strain.
yǎnjing眼睛píláo疲劳shí时yīnggāi应该xiūxi休息yíxià一下。
Khi mỏi mắt nên nghỉ một chút.
You should take a break when experiencing eye strain.
tiáozhěng调整liàngdù亮度kěyǐ可以jiǎnqīng减轻yǎnjing眼睛píláo疲劳。
Điều chỉnh độ sáng có thể giảm mỏi mắt.
Adjusting the brightness can reduce eye strain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây