眼睛疲劳
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "眼睛疲劳" (yǎnjīng píláo) mang nghĩa "Mỏi mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 睛 (jīng - tinh): "mắt" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 睛: Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).
Thành phần cấu tạo
眼睛疲劳
Mỏi mắt
眼
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
睛
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
疲
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
劳
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
Hình ảnh:

Phân tích từ 眼睛疲劳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mỏi mắt
Ví dụ (3)
长时间看屏幕会造成眼睛疲劳。
Nhìn màn hình lâu sẽ gây mỏi mắt.
Looking at a screen for a long time causes eye strain.
眼睛疲劳时应该休息一下。
Khi mỏi mắt nên nghỉ một chút.
You should take a break when experiencing eye strain.
调整亮度可以减轻眼睛疲劳。
Điều chỉnh độ sáng có thể giảm mỏi mắt.
Adjusting the brightness can reduce eye strain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây