眼圈黑
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "眼圈黑" (yǎnquān hēi) nghĩa là "Quầng thâm mắt", ghép bởi: 眼 (yǎn): Mắt + 圈 (quān / juàn / juān): vòng tròn + 黑 (hēi): Màu đen.
Thành phần cấu tạo
眼圈黑
Quầng thâm mắt
目
艮
囗
卷
黑
Hình ảnh:

Phân tích từ 眼圈黑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quầng thâm mắt
Ví dụ (3)
熬夜后她眼圈黑。
Sau khi thức khuya, cô ấy có quầng thâm mắt.
She had dark circles under her eyes after staying up late.
眼圈黑可能是睡眠不足造成的。
Quầng thâm mắt có thể do thiếu ngủ gây ra.
Dark circles under the eyes may be caused by lack of sleep.
他最近工作太累,眼圈黑很明显。
Gần đây anh ấy làm việc quá mệt, quầng thâm mắt rất rõ.
He has been too tired from work lately, and the dark circles under his eyes are very noticeable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây