黑猩猩
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài linh trưởng thông minh (猩 - tinh: bộ Khuyển 犭 và chữ Tinh 星) khoác trên mình bộ lông màu đen tuyền (黑 - hắc) sống theo bầy đàn trong rừng rậm châu Phi chính là "tinh tinh" (黑猩猩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑猩猩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tinh tinh
Ví dụ (3)
黑猩猩会使用简单工具。
Tinh tinh biết sử dụng công cụ đơn giản.
Chimpanzees can use simple tools.
孩子们在看黑猩猩爬树。
Bọn trẻ đang xem tinh tinh leo cây.
The children are watching the chimpanzees climb trees.
这只黑猩猩很聪明。
Con tinh tinh này rất thông minh.
This chimpanzee is very smart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây