ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑猩猩
hēixīngxīng
Tinh tinh
Hán việt: hắc tinh tinh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài linh trưởng thông minh (猩 - tinh: bộ Khuyển 犭 và chữ Tinh 星) khoác trên mình bộ lông màu đen tuyền (黑 - hắc) sống theo bầy đàn trong rừng rậm châu Phi chính là "tinh tinh" (黑猩猩).

Thành phần cấu tạo

黑猩猩
hēixīngxīng
Tinh tinh
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
猩
xīng • tinh
đười ươi
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
猩
xīng • tinh
đười ươi
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh tinh
Ví dụ (3)
hēixīngxīng黑猩猩huì会shǐyòng使用jiǎndān简单gōngjù工具。
Tinh tinh biết sử dụng công cụ đơn giản.
Chimpanzees can use simple tools.
háizi孩子men们zài在kàn看hēixīngxīng黑猩猩pá爬shù树。
Bọn trẻ đang xem tinh tinh leo cây.
The children are watching the chimpanzees climb trees.
zhè这zhī只hēixīngxīng黑猩猩hěn很cōngming聪明。
Con tinh tinh này rất thông minh.
This chimpanzee is very smart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây