ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑社会
hēishèhuì
Xã hội đen, giang hồ
Hán việt: hắc xã hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黑社会" (hēishèhuì) mang nghĩa "Xã hội đen, giang hồ", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

黑社会
hēishèhuì
Xã hội đen, giang hồ
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xã hội đen, giang hồ
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方dǎjī打击hēishèhuì黑社会fànzuì犯罪。
Cảnh sát trấn áp tội phạm xã hội đen.
The police crack down on triad crimes.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎng讲hēishèhuì黑社会de的gùshì故事。
Bộ phim này kể câu chuyện về xã hội đen.
This movie tells a story about the criminal underworld.
tā他bù不xiǎng想hé和hēishèhuì黑社会yǒu有guānxi关系。
Anh ấy không muốn dính dáng đến xã hội đen.
He does not want to have anything to do with gangs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây