黑社会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑社会" (hēishèhuì) mang nghĩa "Xã hội đen, giang hồ", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑社会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xã hội đen, giang hồ
Ví dụ (3)
警方打击黑社会犯罪。
Cảnh sát trấn áp tội phạm xã hội đen.
The police crack down on triad crimes.
这部电影讲黑社会的故事。
Bộ phim này kể câu chuyện về xã hội đen.
This movie tells a story about the criminal underworld.
他不想和黑社会有关系。
Anh ấy không muốn dính dáng đến xã hội đen.
He does not want to have anything to do with gangs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây