黑心
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑心" (hēixīn) mang nghĩa "Xấu xa, ác độc", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xấu xa, ác độc
Ví dụ (3)
这家黑心商店卖假货。
Cửa hàng xấu xa này bán hàng giả.
This unscrupulous shop sells fake goods.
黑心老板拖欠工资。
Ông chủ xấu xa nợ lương.
The unscrupulous boss withheld wages.
不能做黑心生意。
Không được làm ăn thất đức.
One must not do dishonest business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây