ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑心
hēixīn
Xấu xa, ác độc
Hán việt: hắc tâm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黑心" (hēixīn) mang nghĩa "Xấu xa, ác độc", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

黑心
hēixīn
Xấu xa, ác độc
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu xa, ác độc
Ví dụ (3)
zhè这jiā家hēixīn黑心shāngdiàn商店mài卖jiǎhuò假货。
Cửa hàng xấu xa này bán hàng giả.
This unscrupulous shop sells fake goods.
hēixīn黑心lǎobǎn老板tuōqiàn拖欠gōngzī工资。
Ông chủ xấu xa nợ lương.
The unscrupulous boss withheld wages.
bù不néng能zuò做hēixīn黑心shēngyì生意。
Không được làm ăn thất đức.
One must not do dishonest business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây