黑板
块, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mang sắc đen sẫm như khói lửa hun bồ hóng (黑: hắc - màu đen) phủ lên tấm ván gỗ (木) được xẻ phẳng phiu (反) (板: bản - tấm ván), vật dụng gắn trên tường lớp học để thầy cô viết phấn chính là "bảng đen" (黑板).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái bảng đen (dùng phấn để viết trong lớp học).
Ví dụ (5)
老师在黑板上写字。
Thầy giáo đang viết chữ lên bảng đen.
The teacher is writing on the blackboard.
请大家看黑板。
Mời mọi người nhìn lên bảng.
Everyone, please look at the blackboard.
今天谁负责擦黑板?
Hôm nay ai phụ trách lau bảng thế?
Who is responsible for wiping the blackboard today?
黑板上的字太小了,我看不清。
Chữ trên bảng nhỏ quá, tôi nhìn không rõ.
The writing on the blackboard is too small; I can't see it clearly.
把黑板擦干净。
Hãy lau bảng cho sạch sẽ.
Wipe the blackboard clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây