猩
ノ丨ノ丨フ一一ノ一一丨一
12
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú lớn (犭) thông minh thường ngước nhìn bầu trời đầy sao (星) giữa rừng già chính là con đười ươi (猩).
Thành phần cấu tạo
猩
đười ươi
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đười ươi
Ví dụ (3)
动物园里有猩猩。
Trong sở thú có đười ươi.
There are orangutans in the zoo.
猩猩很聪明。
Đười ươi rất thông minh.
Orangutans are very smart.
孩子在书上看到猩猩。
Đứa trẻ thấy đười ươi trong sách.
The child saw an orangutan in the book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây