ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腥
xīng
tanh (mùi cá, thịt sống, máu).
Hán việt: tinh
ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
13
把
HSK 6
—

Gợi nhớ

Miếng thịt sống (月) để phơi dưới bầu trời đêm đầy sao (星) lâu ngày sẽ bốc lên mùi cá thịt tanh nồng (腥).

Thành phần cấu tạo

腥
xīng
Tanh (mùi)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tanh (mùi cá, thịt sống, máu).
Ví dụ (5)
zhè这yú鱼tài太xīng腥le了,wǒ我chī吃bú不xià下。
Con cá này tanh quá, tôi nuốt không trôi.
This fish is too fishy for me to eat.
jiādiǎn加点jiāng姜hé和liàojiǔ料酒kěyǐ可以qùxīng去腥。
Thêm chút gừng và rượu nấu ăn có thể khử mùi tanh.
Adding some ginger and cooking wine can remove the fishy smell.
kōngqì空气zhōng中mímàn弥漫zhe着yì一gǔ股xuèxīngwèi血腥味。
Trong không khí nồng nặc mùi máu tanh.
The air was filled with the smell of blood.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢qù去hǎixiān海鲜shìchǎng市场,nàlǐ那里hěn很xīng腥。
Tôi không thích đi chợ hải sản, ở đó rất tanh.
I don't like going to seafood markets; they smell too fishy.
chǔlǐ处理wán完yú鱼hòu后,shǒu手shàng上zǒng总yǒu有yì一gǔ股xīngwèi腥味。
Sau khi làm cá xong, trên tay luôn có một mùi tanh.
After handling fish, my hands always smell fishy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây