ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腥的
xīng de
Tanh
Hán việt: tinh đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "腥的" (xīng de) mang nghĩa "Tanh", kết hợp bởi 腥 (xīng - tinh): "Tanh (mùi)" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腥: Miếng thịt sống (月) để phơi dưới bầu trời đêm đầy sao (星) lâu ngày sẽ bốc lên mùi cá thịt tanh nồng (腥). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

腥的
xīng de
Tanh
腥
xīng • tinh
Tanh (mùi)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tanh
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条yú鱼yǒudiǎn有点xīng腥de的wèidào味道。
Con cá này có mùi hơi tanh.
This fish has a slightly fishy smell.
jiā加yìdiǎn一点jiāng姜kěyǐ可以qùdiào去掉xīng腥de的wèidào味道。
Cho thêm chút gừng có thể khử mùi tanh.
Adding a little ginger can remove the fishy smell.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢xīng腥de的hǎixiān海鲜。
Tôi không thích hải sản có mùi tanh.
I don't like fishy seafood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây