刑
一一ノ丨丨丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).
Thành phần cấu tạo
刑
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình phạt
Ví dụ (5)
他被判了死刑。
Anh ta đã bị tuyên án tử hình.
He was sentenced to death.
法官宣布了对他的刑罚。
Thẩm phán đã tuyên bố hình phạt đối với anh ta.
The judge announced his sentence.
因为表现良好,他获得了减刑。
Vì biểu hiện tốt, anh ta đã được giảm án (giảm hình phạt).
Because of his good behavior, he received a reduced sentence.
犯罪分子必须接受法律的刑罚。
Tội phạm phải chịu hình phạt của pháp luật.
Criminals must face legal punishment.
他被判处有期徒刑三年。
Anh ta bị kết án ba năm tù giam.
He was sentenced to three years of fixed-term imprisonment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây