ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刑事责任
xíngshì zérèn
Trách nhiệm hình sự
Hán việt: hình sự trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "刑事责任" (xíngshì zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm hình sự", kết hợp bởi 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 事 (shì - sự): "việc" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

刑事责任
xíngshì zérèn
Trách nhiệm hình sự
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm hình sự
Ví dụ (3)
gùyì故意shārén杀人xíngwéi行为yīngdāng应当yīfǎ依法zhuījiū追究xíngshì刑事zérèn责任。
Hành vi cố ý giết người phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Acts of intentional homicide shall be investigated for criminal liability in accordance with the law.
wèi未dádào达到fǎdìng法定xíngshì刑事zérèn责任niánlíng年龄de的rén人bù不chéngdān承担xíngshì刑事zérèn责任。
Người chưa đạt độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự theo luật định không phải gánh chịu trách nhiệm hình sự.
Persons who have not reached the statutory age of criminal responsibility do not bear criminal liability.
fǎyuàn法院pàndìng判定bèigào被告de的xíngwéi行为yǐ已gòuchéng构成fànzuì犯罪,yìng应chéngdān承担xíngshì刑事zérèn责任。
Tòa án phán quyết hành vi của bị cáo đã cấu thành tội phạm, phải chịu trách nhiệm hình sự.
The court ruled that the defendant's actions constituted a crime and that he should bear criminal liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây