刑事责任
—
Gợi nhớ
Từ "刑事责任" (xíngshì zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm hình sự", kết hợp bởi 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 事 (shì - sự): "việc" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).
Thành phần cấu tạo
刑事责任
Trách nhiệm hình sự
刑
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
责
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm hình sự
Ví dụ (3)
故意杀人行为应当依法追究刑事责任。
Hành vi cố ý giết người phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Acts of intentional homicide shall be investigated for criminal liability in accordance with the law.
未达到法定刑事责任年龄的人不承担刑事责任。
Người chưa đạt độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự theo luật định không phải gánh chịu trách nhiệm hình sự.
Persons who have not reached the statutory age of criminal responsibility do not bear criminal liability.
法院判定被告的行为已构成犯罪,应承担刑事责任。
Tòa án phán quyết hành vi của bị cáo đã cấu thành tội phạm, phải chịu trách nhiệm hình sự.
The court ruled that the defendant's actions constituted a crime and that he should bear criminal liability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây