刑法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "刑法" (xíngfǎ) mang nghĩa "Luật hình sự", kết hợp bởi 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刑法
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật hình sự
Ví dụ (3)
刑法规定了犯罪和处罚。
Luật hình sự quy định tội phạm và hình phạt.
Criminal law defines crimes and punishments.
他正在学习刑法。
Anh ấy đang học luật hình sự.
He is studying criminal law.
这个行为可能违反刑法。
Hành vi này có thể vi phạm luật hình sự.
This act may violate criminal law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây