ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刑法典
xíngfǎdiǎn
bộ luật hình sự
Hán việt: hình pháp điển
—

Gợi nhớ

Từ "刑法典" (xíngfǎdiǎn) mang nghĩa "Bộ luật hình sự", kết hợp bởi 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Thành phần cấu tạo

刑法典
xíngfǎdiǎn
Bộ luật hình sự
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ luật hình sự
Ví dụ (3)
xíngfǎdiǎn刑法典guīdìng规定le了fànzuì犯罪xíngwéi行为de的zhǒnglèi种类jíqí及其xiāngyìng相应de的xíngfá刑罚。
Bộ luật hình sự quy định các loại hành vi phạm tội và các hình phạt tương ứng.
The Criminal Code stipulates the types of criminal offenses and their corresponding penalties.
rènhé任何zǔzhī组织huòzhě或者gè个rén人dōu都bù不de得wéifǎn违反xíngfǎdiǎn刑法典de的guīdìng规定。
Bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào cũng không được vi phạm các quy định của Bộ luật hình sự.
No organization or individual may violate the provisions of the Criminal Code.
xíngfǎdiǎn刑法典de的xiūgǎi修改zhǐzài旨在gèng更yǒuxiào有效de地dǎjī打击xīnxíng新型fànzuì犯罪。
Sửa đổi Bộ luật hình sự nhằm chống lại các loại tội phạm mới một cách hiệu quả hơn.
The amendments to the Criminal Code are aimed at combating new types of crime more effectively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây