军事法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "军事法院" (jūnshì fǎyuàn) nghĩa là "Tòa án quân sự", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 事 (shì): việc + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
军事法院
Tòa án quân sự
冖
车
一
口
彐
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 军事法院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa án quân sự
Ví dụ (3)
军事法院审理军队内部案件。
Tòa án quân sự xét xử các vụ án nội bộ quân đội.
The military court tries internal military cases.
他被带到军事法院接受审判。
Anh ấy bị đưa đến tòa án quân sự để chịu xét xử.
He was brought to the military court to stand trial.
军事法院的程序很严格。
Thủ tục của tòa án quân sự rất nghiêm ngặt.
The procedures of the military court are very strict.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây