ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军事法院
jūnshì fǎyuàn
Tòa án quân sự
Hán việt: quân sự pháp viện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "军事法院" (jūnshì fǎyuàn) nghĩa là "Tòa án quân sự", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 事 (shì): việc + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

军事法院
jūnshì fǎyuàn
Tòa án quân sự
冖
车
一
口
彐
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa án quân sự
Ví dụ (3)
jūnshìfǎyuàn军事法院shěnlǐ审理jūnduì军队nèibù内部ànjiàn案件。
Tòa án quân sự xét xử các vụ án nội bộ quân đội.
The military court tries internal military cases.
tā他bèi被dàidào带到jūnshìfǎyuàn军事法院jiēshòu接受shěnpàn审判。
Anh ấy bị đưa đến tòa án quân sự để chịu xét xử.
He was brought to the military court to stand trial.
jūnshìfǎyuàn军事法院de的chéngxù程序hěn很yángé严格。
Thủ tục của tòa án quân sự rất nghiêm ngặt.
The procedures of the military court are very strict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây