民事法院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "民事法院" (mínshì fǎyuàn) mang nghĩa "Tòa dân sự", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 事 (shì - sự): "việc" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
民事法院
Tòa dân sự
民
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
法
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
院
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa dân sự
Ví dụ (3)
他们把纠纷提交给民事法院。
Họ đưa tranh chấp lên tòa dân sự.
They submitted the dispute to the civil court.
民事法院处理合同纠纷。
Tòa dân sự xử lý tranh chấp hợp đồng.
The civil court handles contract disputes.
她明天要去民事法院作证。
Ngày mai cô ấy phải đến tòa dân sự làm chứng.
She has to go to the civil court to testify tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây