ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服刑
fúxíng
Chấp hành án phạt tù, thụ hình
Hán việt: phục hình
—

Gợi nhớ

Từ "服刑" (fúxíng) mang nghĩa "Chấp hành án phạt tù, thụ hình", kết hợp bởi 服 (fú - phục): "quần áo" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).

Thành phần cấu tạo

服刑
fúxíng
Chấp hành án phạt tù, thụ hình
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:Chấp hành án phạt tù, thụ hình
Ví dụ (3)
tā他yīn因fànfǎ犯法bèi被pànchǔ判处zài在jiānyù监狱fúxíng服刑sānnián三年。
Anh ta bị kết án chịu hình phạt tù ba năm trong tù vì vi phạm pháp luật.
He was sentenced to serve three years in prison for breaking the law.
tā他zài在fúxíng服刑qījiān期间biǎoxiàn表现liánghǎo良好,huòdé获得le了jiǎnxíng减刑。
Anh ấy thể hiện tốt trong thời gian chấp hành án phạt tù nên đã được giảm án.
He behaved well while serving his sentence and was granted a commutation.
zuìfàn罪犯fúxíng服刑qīmǎn期满hòu后bèi被shìfàng释放le了。
Tội phạm sau khi chấp hành xong án phạt tù đã được thả tự do.
The offender was released after completing his prison sentence.
2
Động từ
Nghĩa:Chấp hành án phạt tù, thụ hình
Ví dụ (3)
tā他yīn因chùfàn触犯fǎlǜ法律,mùqián目前zhèngzài正在jiānyù监狱lǐ里fúxíng服刑。
Anh ấy vì vi phạm pháp luật nên hiện đang chấp hành án phạt trong tù.
Because he violated the law, he is currently serving his sentence in prison.
zuìfàn罪犯zài在fúxíng服刑qījiān期间biǎoxiàn表现liánghǎo良好,huòdé获得le了jiǎnxíng减刑。
Tội phạm biểu hiện tốt trong thời gian thụ án nên đã được giảm án.
The convict behaved well while serving his sentence and received a sentence reduction.
tā他fúxíng服刑qīmǎn期满hòu后,zhōngyú终于chóngxīn重新huòdé获得le了zìyóu自由。
Sau khi mãn hạn tù, anh ấy cuối cùng đã lấy lại được tự do.
After completing his prison sentence, he finally regained his freedom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây