杏
一丨ノ丶丨フ一
7
只, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới tán cây gỗ (木) trĩu quả, chỉ cần ngẩng lên mở miệng (口) là đón nhận được vị chua ngọt thơm lừng của trái hạnh, quả mơ (杏).
Thành phần cấu tạo
杏
Quả mơ
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quả mơ
Ví dụ (5)
这几个杏子很酸。
Mấy quả mơ này rất chua.
These apricots are very sour.
院子里种着一棵杏树。
Trong sân có trồng một cây mơ.
There is an apricot tree planted in the yard.
春天来了,杏花都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa mơ đều đã nở.
Spring has come, and the apricot blossoms are all in bloom.
我喜欢吃杏仁饼干。
Tôi thích ăn bánh quy hạnh nhân.
I like eating almond cookies.
秋天的银杏叶是金黄色的。
Lá cây bạch quả vào mùa thu có màu vàng óng.
The ginkgo leaves turn golden yellow in autumn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây