ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杏
xìng
Quả mơ
Hán việt: hạnh
一丨ノ丶丨フ一
7
只, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới tán cây gỗ (木) trĩu quả, chỉ cần ngẩng lên mở miệng (口) là đón nhận được vị chua ngọt thơm lừng của trái hạnh, quả mơ (杏).

Thành phần cấu tạo

杏
xìng
Quả mơ
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả mơ
Ví dụ (5)
zhè这jǐ几gè个xìngzi杏子hěn很suān酸。
Mấy quả mơ này rất chua.
These apricots are very sour.
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵xìng杏shù树。
Trong sân có trồng một cây mơ.
There is an apricot tree planted in the yard.
chūntiān春天lái来le了,xìnghuā杏花dōu都kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa mơ đều đã nở.
Spring has come, and the apricot blossoms are all in bloom.
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃xìngrén杏仁bǐnggān饼干。
Tôi thích ăn bánh quy hạnh nhân.
I like eating almond cookies.
qiūtiān秋天de的yínxìng银杏yè叶shì是jīnhuángsè金黄色de的。
Lá cây bạch quả vào mùa thu có màu vàng óng.
The ginkgo leaves turn golden yellow in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây