省
丨ノ丶ノ丨フ一一一
9
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).
Thành phần cấu tạo
省
tỉnh, tiết kiệm
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'shěng')
Nghĩa:tỉnh (đơn vị hành chính).
Ví dụ (4)
我想去云南省旅游。
Tôi muốn đi du lịch tỉnh Vân Nam.
I want to travel to Yunnan Province.
山东省是中国的一个大省。
Tỉnh Sơn Đông là một tỉnh lớn của Trung Quốc.
Shandong Province is a large province in China.
每个省都有自己的省会。
Mỗi tỉnh đều có thủ phủ (tỉnh lỵ) riêng.
Each province has its own provincial capital.
你来自哪个省?
Bạn đến từ tỉnh nào?
Which province are you from?
2
động từ (đọc 'shěng')
Nghĩa:tiết kiệm, bớt, giảm bớt, lược bỏ.
Ví dụ (4)
坐地铁比打车省钱。
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm tiền hơn đi taxi.
Taking the subway is cheaper than taking a taxi.
这样做既省时又省力。
Làm như thế này vừa tiết kiệm thời gian vừa đỡ tốn sức.
Doing it this way saves both time and effort.
为了买电脑,他得很省。
Để mua máy tính, anh ấy phải rất tiết kiệm.
In order to buy a computer, he has to be frugal.
这句话可以省去不说。
Câu nói này có thể lược bỏ không nói.
This sentence can be omitted.
3
động từ (đọc 'xǐng')
Nghĩa:tự xét mình, hiểu ra, thăm hỏi (người lớn tuổi)
Ví dụ (2)
我们要时常反省自己的过错。
Chúng ta phải thường xuyên kiểm điểm tự xét lỗi lầm của bản thân.
We should frequently reflect on our own mistakes.
他打算下个月回家省亲。
Anh ấy dự định tháng sau về quê thăm cha mẹ.
He plans to go home next month to visit his parents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây