邻省
—
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 邻省
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tỉnh lân cận, tỉnh bên cạnh
Ví dụ (3)
这个省有很多著名的旅游城市。
Tỉnh này có nhiều thành phố du lịch nổi tiếng.
This province has many famous tourist cities.
他来自中国南方的一个省。
Anh ấy đến từ một tỉnh ở miền Nam Trung Quốc.
He comes from a province in southern China.
每个省的气候都有差别。
Khí hậu của mỗi tỉnh đều có khác biệt.
The climate varies in every province.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây