ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻省
línshěng
tỉnh lân cận, tỉnh bên cạnh
Hán việt: lân tỉnh
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).

Thành phần cấu tạo

邻省
línshěng
tỉnh lân cận, tỉnh bên cạnh
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỉnh lân cận, tỉnh bên cạnh
Ví dụ (3)
zhè这gè个shěng省yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的lǚyóu旅游chéngshì城市。
Tỉnh này có nhiều thành phố du lịch nổi tiếng.
This province has many famous tourist cities.
tā他láizì来自zhōngguó中国nánfāng南方de的yí一gè个shěng省。
Anh ấy đến từ một tỉnh ở miền Nam Trung Quốc.
He comes from a province in southern China.
měi每gè个shěng省de的qìhòu气候dōu都yǒu有chābié差别。
Khí hậu của mỗi tỉnh đều có khác biệt.
The climate varies in every province.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây