ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节省
jiéshěng
tiết kiệm, dành dụm, đỡ tốn.
Hán việt: tiết tỉnh
浪费
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "节省" (jiéshěng) mang nghĩa "tiết kiệm", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).

Thành phần cấu tạo

节省
jiéshěng
tiết kiệm
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm, dành dụm, đỡ tốn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成jiéshěng节省yòngshuǐ用水de的hǎo好xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là tiết kiệm nước.
We should develop the good habit of saving water.
shǐyòng使用zhè这zhǒng种dēngpào灯泡kěyǐ可以jiéshěng节省diànlì电力。
Sử dụng loại bóng đèn này có thể tiết kiệm điện.
Using this kind of light bulb can save electricity.
wèile为了jiéshěng节省kāizhī开支,tā他měitiān每天dōu都zìjǐ自己zuòfàn做饭。
Để tiết kiệm chi tiêu, ngày nào anh ấy cũng tự nấu cơm.
To save on expenses, he cooks for himself every day.
zhè这tái台jīqì机器bùjǐn不仅xiàolǜ效率gāo高,érqiě而且hěn很jiéshěng节省cáiliào材料。
Cái máy này không chỉ hiệu suất cao mà còn rất tiết kiệm nguyên liệu.
This machine is not only highly efficient, but also saves materials.
wǒ我xiǎng想mǎi买liàng辆xiǎo小páiliàng排量de的chē车,bǐjiào比较jiéshěng节省yóu油。
Tôi muốn mua một chiếc xe phân khối nhỏ, khá là tiết kiệm xăng.
I want to buy a small-engine car because it uses less fuel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây