ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节省时间
jiéshěng shíjiān
Tiết kiệm thời gian
Hán việt: tiết tỉnh thời gian
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "节省时间" (jiéshěng shíjiān) mang nghĩa "Tiết kiệm thời gian", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

节省时间
jiéshěng shíjiān
Tiết kiệm thời gian
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tiết kiệm thời gian
Ví dụ (3)
wǎng网shàng上mǎipiào买票kěyǐ可以jiéshěng节省shíjiān时间。
Mua vé trên mạng có thể tiết kiệm thời gian.
Buying tickets online can save time.
tíqián提前zuòhǎo做好jìhuà计划néng能jiéshěng节省shíjiān时间。
Lập kế hoạch trước có thể tiết kiệm thời gian.
Planning ahead can save time.
zhídá直达xiànlù线路bāngzhù帮助chéngkè乘客jiéshěng节省shíjiān时间。
Tuyến đi thẳng giúp hành khách tiết kiệm thời gian.
Direct routes help passengers save time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây