ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节
jié
tiết (học), đốt (tre), toa (tàu), đoạn.
Hán việt: tiết
一丨丨フ丨
5
个
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

节
jié
tiết, tiết học, bài học (lượng từ)
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

节jié

Dùng cho những vật được chia thành từng đốt, từng đoạn, hoặc tiết học (như tiết học, toa tàu, viên pin, đốt tre).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 节 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Bốn viên pin
sì四jié节diànchí电池
Bốn viên pin
Ba đốt xương
sān三jié节gǔtou骨头
Ba đốt xương
Hai đốt tre
liǎng两jié节zhúzi竹子
Hai đốt tre
Một toa tàu
yì一jié节chēxiāng车厢
Một toa tàu

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:tiết (học), đốt (tre), toa (tàu), đoạn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们měitiān每天shàngwǔ上午yǒu有sì四jié节kè课。
Mỗi buổi sáng chúng tôi có 4 tiết học.
We have four classes every morning.
dìyī第一jié节kè课shì是hànyǔ汉语。
Tiết học đầu tiên là tiếng Trung.
The first class is Chinese.
zhè这liè列huǒchē火车yígòng一共yǒu有shí'èr十二jiéchēxiāng节车厢。
Đoàn tàu này có tổng cộng 12 toa.
This train has a total of twelve cars.
zhè这yì一jié节wénzhāng文章hěn很nándǒng难懂。
Đoạn văn này rất khó hiểu.
This section of the article is very hard to understand.
zhúzi竹子shì是yì一jié节yì一jié节shēngzhǎng生长de的。
Cây tre mọc lên từng đốt một.
Bamboo grows segment by segment.
2
danh từ
Nghĩa:lễ tết, ngày lễ / khớp (xương), đốt, mắt (cây).
Ví dụ (5)
chūnjié春节shì是zhōngguó中国zuì最zhòngyào重要de的jiérì节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
The Spring Festival is the most important holiday in China.
zhù祝nǐ你jiérì节日kuàilè快乐!
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
Wish you a happy holiday!
yéye爷爷jīngcháng经常guānjié关节tòng痛。
Ông nội thường xuyên bị đau khớp.
Grandpa often has joint pain.
měiféngjiājiébèisīqīn每逢佳节倍思亲。
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân gấp bội.
At every festive season, one longs even more for one's family.
wǒmen我们yào要jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Chúng ta phải tiết kiệm nước (dùng chữ Tiết trong tiết chế, tiết kiệm).
We should conserve water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây