节
一丨丨フ丨
5
个
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).
Thành phần cấu tạo
节
tiết, tiết học, bài học (lượng từ)
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
节
Dùng cho những vật được chia thành từng đốt, từng đoạn, hoặc tiết học (như tiết học, toa tàu, viên pin, đốt tre).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 节 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

四节电池
Bốn viên pin

三节骨头
Ba đốt xương

两节竹子
Hai đốt tre

一节车厢
Một toa tàu
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:tiết (học), đốt (tre), toa (tàu), đoạn.
Ví dụ (5)
我们每天上午有四节课。
Mỗi buổi sáng chúng tôi có 4 tiết học.
We have four classes every morning.
第一节课是汉语。
Tiết học đầu tiên là tiếng Trung.
The first class is Chinese.
这列火车一共有十二节车厢。
Đoàn tàu này có tổng cộng 12 toa.
This train has a total of twelve cars.
这一节文章很难懂。
Đoạn văn này rất khó hiểu.
This section of the article is very hard to understand.
竹子是一节一节生长的。
Cây tre mọc lên từng đốt một.
Bamboo grows segment by segment.
2
danh từ
Nghĩa:lễ tết, ngày lễ / khớp (xương), đốt, mắt (cây).
Ví dụ (5)
春节是中国最重要的节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
The Spring Festival is the most important holiday in China.
祝你节日快乐!
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
Wish you a happy holiday!
爷爷经常关节痛。
Ông nội thường xuyên bị đau khớp.
Grandpa often has joint pain.
每逢佳节倍思亲。
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân gấp bội.
At every festive season, one longs even more for one's family.
我们要节约用水。
Chúng ta phải tiết kiệm nước (dùng chữ Tiết trong tiết chế, tiết kiệm).
We should conserve water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây