ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节能
jiénéng
Tiết kiệm năng lượng
Hán việt: tiết năng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "节能" (jiénéng) mang nghĩa "Tiết kiệm năng lượng", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 能 (néng - năng): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Thành phần cấu tạo

节能
jiénéng
Tiết kiệm năng lượng
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiết kiệm năng lượng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种dēngpào灯泡hěn很jiénéng节能。
Loại bóng đèn này rất tiết kiệm năng lượng.
This kind of light bulb is very energy-efficient.
gōngsī公司tuīguǎng推广jiénéng节能shèbèi设备。
Công ty quảng bá thiết bị tiết kiệm năng lượng.
The company promotes energy-saving equipment.
jiénéng节能kěyǐ可以jiǎnxiǎo减小diànfèi电费zhīchū支出。
Tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí tiền điện.
Saving energy can reduce electricity expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây