ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捷
jié
Nhanh chóng, thắng lợi
Hán việt: tiệp
一丨一一フ一一丨一ノ丶
11
把
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) thao tác mau lẹ, thoăn thoắt (疌) giúp giành lấy chiến thắng nhanh chóng trên chiến trường (捷).

Thành phần cấu tạo

捷
jié
Nhanh chóng, thắng lợi
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
疌
Chữ Tiệp
Nhanh nhẹn, mau lẹ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng, thắng lợi
Ví dụ (5)
lièbào猎豹bēnpǎo奔跑de的sùdù速度jíkuài极快,dòngzuò动作fēicháng非常mǐnjié敏捷。
Tốc độ chạy của báo săn cực kỳ nhanh, động tác vô cùng nhanh nhẹn.
Cheetahs run extremely fast and move with great agility.
gāotiě高铁wèi为lǚkè旅客tígōng提供le了yì一zhǒng种ānquán安全、kuàijié快捷de的chūxíng出行fāngshì方式。
Tàu cao tốc cung cấp cho hành khách một phương thức di chuyển an toàn và nhanh chóng.
High-speed rail provides passengers with a safe and fast way to travel.
qiánxiàn前线chuánlái传来le了shènglì胜利de的jié捷bào报,quánguó全国rénmín人民dōu都huānhūquèyuè欢呼雀跃。
Tin vui thắng lợi được truyền về từ tiền tuyến, nhân dân cả nước đều hòo reo vui sướng.
News of victory came from the front lines, and people across the country cheered with joy.
wǒ我jūn军zài在zhè这cì次zhànyì战役zhōng中huòdé获得le了kōngqián空前de的dà大jié捷。
Quân ta đã giành được thắng lợi lớn chưa từng có trong chiến dịch này.
Our army won an unprecedented great victory in this campaign.
xuéxí学习yǔyán语言méiyǒu没有jiéjìng捷径,zhǐ只néng能duō多tīng听duō多liàn练。
Học ngôn ngữ không có đường tắt (nhanh), chỉ có thể nghe nhiều luyện nhiều.
There are no shortcuts to learning a language; you can only listen more and practice more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây