捷
一丨一一フ一一丨一ノ丶
11
把
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) thao tác mau lẹ, thoăn thoắt (疌) giúp giành lấy chiến thắng nhanh chóng trên chiến trường (捷).
Thành phần cấu tạo
捷
Nhanh chóng, thắng lợi
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
疌
Chữ Tiệp
Nhanh nhẹn, mau lẹ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng, thắng lợi
Ví dụ (5)
猎豹奔跑的速度极快,动作非常敏捷。
Tốc độ chạy của báo săn cực kỳ nhanh, động tác vô cùng nhanh nhẹn.
Cheetahs run extremely fast and move with great agility.
高铁为旅客提供了一种安全、快捷的出行方式。
Tàu cao tốc cung cấp cho hành khách một phương thức di chuyển an toàn và nhanh chóng.
High-speed rail provides passengers with a safe and fast way to travel.
前线传来了胜利的捷报,全国人民都欢呼雀跃。
Tin vui thắng lợi được truyền về từ tiền tuyến, nhân dân cả nước đều hòo reo vui sướng.
News of victory came from the front lines, and people across the country cheered with joy.
我军在这次战役中获得了空前的大捷。
Quân ta đã giành được thắng lợi lớn chưa từng có trong chiến dịch này.
Our army won an unprecedented great victory in this campaign.
学习语言没有捷径,只能多听多练。
Học ngôn ngữ không có đường tắt (nhanh), chỉ có thể nghe nhiều luyện nhiều.
There are no shortcuts to learning a language; you can only listen more and practice more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây