ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻捷
qīng jié
nhanh nhẹn, nhẹ nhàng thoăn thoắt
Hán việt: khinh tiệp
—

Gợi nhớ

Từ "轻捷" (qīng jié) mang nghĩa "nhanh nhẹn, nhẹ nhàng thoăn thoắt", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 捷 (jié - tiệp): "Nhanh chóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 捷: Đôi bàn tay (扌) thao tác mau lẹ, thoăn thoắt (疌) giúp giành lấy chiến thắng nhanh chóng trên chiến trường (捷).

Thành phần cấu tạo

轻捷
qīng jié
nhanh nhẹn, nhẹ nhàng thoăn thoắt
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
捷
jié • tiệp
Nhanh chóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
疌
Chữ Tiệp
Nhanh nhẹn, mau lẹ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhanh nhẹn, nhẹ nhàng thoăn thoắt
Ví dụ (3)
xiǎomāo小猫yǐ以qīngjié轻捷de的bùfá步伐yuèguò越过le了nà那dǔ堵ǎiqiáng矮墙。
Chú mèo con nhảy qua bức tường thấp bằng những bước chân vô cùng nhẹ nhàng nhanh nhẹn.
The kitten leaped over that low wall with nimble steps.
suízhe随着huānkuài欢快de的yīnyuè音乐,wǔzhě舞者men们tiào跳qǐ起le了qīngjié轻捷de的wǔdǎo舞蹈。
Theo giai điệu nhạc vui tươi, những vũ công bắt đầu điệu nhảy nhẹ nhàng, uyển chuyển.
To the cheerful music, the dancers broke into a light and nimble dance.
tīngjiàn听见māma妈妈jiào叫tā他,tā他lìkè立刻mài迈zhe着qīngjié轻捷de的bùzi步子pǎo跑le了guòqù过去。
Nghe thấy mẹ gọi, cậu bé lập tức chạy nhanh tới bằng những bước chân thoăn thoắt.
Hearing his mother call him, he immediately ran over with light, brisk steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây