ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn, lanh lẹ, linh hoạt, nhanh trí.
Hán việt: mẫn tiệp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "敏捷" (mǐnjié) mang nghĩa "nhanh nhẹn", kết hợp bởi 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 捷 (jié - tiệp): "Nhanh chóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 捷: Đôi bàn tay (扌) thao tác mau lẹ, thoăn thoắt (疌) giúp giành lấy chiến thắng nhanh chóng trên chiến trường (捷).

Thành phần cấu tạo

敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
捷
jié • tiệp
Nhanh chóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
疌
Chữ Tiệp
Nhanh nhẹn, mau lẹ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhanh nhẹn, lanh lẹ, linh hoạt, nhanh trí.
Ví dụ (5)
zhè这zhī只hóuzi猴子de的dòngzuò动作fēicháng非常mǐnjié敏捷。
Động tác của con khỉ này vô cùng nhanh nhẹn.
This monkey is very agile in its movements.
suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但tā他de的sīwéi思维yīrán依然mǐnjié敏捷。
Tuy tuổi đã cao, nhưng tư duy của ông ấy vẫn rất lanh lẹ (nhanh trí).
Although he is getting on in years, his mind is still sharp and agile.
tèzhǒngbīng特种兵shēnshǒu身手mǐnjié敏捷,xùnsù迅速fānguò翻过le了wéiqiáng围墙。
Đặc chủng binh thân thủ nhanh nhẹn, nhanh chóng leo qua tường vây.
The special forces soldier was agile and quickly vaulted over the wall.
yóuyú由于fǎnyìng反应mǐnjié敏捷,shǒuményuán守门员pū扑chū出le了zhè这gè个diǎnqiú点球。
Nhờ phản ứng lanh lẹ, thủ môn đã cản phá được quả phạt đền này.
Thanks to his quick reflexes, the goalkeeper saved the penalty.
wǒmen我们xūyào需要zǔjiàn组建yí一gè个mǐnjié敏捷de的kāifā开发tuánduì团队。
Chúng ta cần thành lập một đội ngũ phát triển linh hoạt (Agile).
We need to build an agile development team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây