ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵敏
língmǐn
nhạy bén, nhạy cảm, thính, nhạy (máy móc), linh mẫn.
Hán việt: linh mẫn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "灵敏" (língmǐn) mang nghĩa "nhạy bén", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏).

Thành phần cấu tạo

灵敏
língmǐn
nhạy bén
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạy bén, nhạy cảm, thính, nhạy (máy móc), linh mẫn.
Ví dụ (5)
jǐngquǎn警犬de的xiùjué嗅觉fēicháng非常língmǐn灵敏。
Khứu giác của chó cảnh sát vô cùng nhạy bén.
Police dogs have an extremely keen sense of smell.
zhè这zhǒng种yíqì仪器de的tàncè探测tóu头shífēn十分língmǐn灵敏。
Đầu dò của loại thiết bị này cực kỳ nhạy.
The sensor on this instrument is extremely sensitive.
suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但tā他de的tīngjué听觉yīrán依然hěn很língmǐn灵敏。
Tuy tuổi đã cao, nhưng thính giác của ông ấy vẫn rất thính.
Although he is old, his hearing is still very sharp.
zuò做shǒuményuán守门员bìxū必须fǎnyìng反应língmǐn灵敏。
Làm thủ môn bắt buộc phản ứng phải nhanh nhạy.
A goalkeeper must have quick reflexes.
zhè这zhī只tùzi兔子de的ěrduo耳朵hěn很língmǐn灵敏,yì一yǒu有dòngjing动静jiù就pǎo跑。
Tai của con thỏ này rất thính, vừa có động tĩnh là chạy ngay.
This rabbit's ears are very sensitive; it runs away at the slightest sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây