ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机灵
jīling
lanh lợi, khôn ngoan, tháo vát, nhanh trí, tinh ranh.
Hán việt: cơ linh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "机灵" (jīling) mang nghĩa "nhanh nhẹn", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 灵 (líng - linh): "linh thiêng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵).

Thành phần cấu tạo

机灵
jīling
nhanh nhẹn
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lanh lợi, khôn ngoan, tháo vát, nhanh trí, tinh ranh.
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子zhǎng长de得hǔ虎tóu头hǔ虎nǎo脑,tòu透zhe着yì一gǔ股jīlíng机灵jìnr劲儿。
Đứa bé này trông khỏe mạnh bụ bẫm, toát lên vẻ lanh lợi.
This child looks bright and sturdy, with a sharp, lively air about him.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时,yào要jīlíng机灵yìdiǎn一点,xuéhuì学会bǎohù保护zìjǐ自己。
Khi gặp nguy hiểm, phải nhanh trí (lanh) một chút, học cách bảo vệ bản thân.
When you are in danger, be quick-witted and learn to protect yourself.
bié别kàn看tā他niánjì年纪xiǎo小,bànshì办事kě可jīlíng机灵le了。
Đừng nhìn nó nhỏ tuổi, làm việc tháo vát (lanh lợi) lắm đấy.
Though he is young, he is very sharp when it comes to getting things done.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗hěn很jīlíng机灵,yì一tīngdào听到jiǎobùshēng脚步声jiù就pǎo跑guòlái过来。
Con chó nhỏ này rất khôn (lanh), vừa nghe tiếng bước chân là chạy lại ngay.
This little dog is very clever; as soon as it hears footsteps, it runs over.
zuò做shēngyì生意jiù就yào要tóunǎo头脑jīlíng机灵,dǒngde懂得biàntōng变通。
Làm ăn thì đầu óc phải nhanh nhạy, biết cách biến thông.
To do business, you need a quick mind and the ability to adapt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây