ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵
líng
linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Hán việt: linh
フ一一丶ノノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵).

Thành phần cấu tạo

灵
líng
linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Ví dụ (5)
yǎnjing眼睛shì是línghún灵魂de的chuānghu窗户。
Đôi mắt là cửa sổ của linh hồn.
The eyes are the windows to the soul.
ròutǐ肉体suīrán虽然xiāowáng消亡,dàn但tā他de的líng灵yīrán依然cúnzài存在。
Tuy thể xác đã tiêu tan, nhưng linh hồn của anh ấy vẫn tồn tại.
Though the body has perished, his spirit still lives on.
tāmen他们diǎnrán点燃làzhú蜡烛,yǐ以jìdiàn祭奠sǐ死zhě者de的wáng亡líng灵。
Họ thắp nến để tế điện linh hồn của người đã khuất.
They lit candles to honor the spirits of the dead.
chuánshuō传说zhè这zuò座gǔbǎo古堡lǐ里yǒu有yōulíng幽灵chūmò出没。
Truyền thuyết kể rằng trong lâu đài cổ này có linh hồn (bóng ma) xuất hiện.
Legend has it that ghosts haunt this ancient castle.
yīnyuè音乐nénggòu能够fǔwèi抚慰shòushāng受伤de的xīnlíng心灵。
Âm nhạc có thể xoa dịu những tâm hồn (linh hồn) bị tổn thương.
Music can soothe a wounded soul.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây