灵
フ一一丶ノノ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵).
Thành phần cấu tạo
灵
linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Ví dụ (5)
眼睛是灵魂的窗户。
Đôi mắt là cửa sổ của linh hồn.
The eyes are the windows to the soul.
肉体虽然消亡,但他的灵依然存在。
Tuy thể xác đã tiêu tan, nhưng linh hồn của anh ấy vẫn tồn tại.
Though the body has perished, his spirit still lives on.
他们点燃蜡烛,以祭奠死者的亡灵。
Họ thắp nến để tế điện linh hồn của người đã khuất.
They lit candles to honor the spirits of the dead.
传说这座古堡里有幽灵出没。
Truyền thuyết kể rằng trong lâu đài cổ này có linh hồn (bóng ma) xuất hiện.
Legend has it that ghosts haunt this ancient castle.
音乐能够抚慰受伤的心灵。
Âm nhạc có thể xoa dịu những tâm hồn (linh hồn) bị tổn thương.
Music can soothe a wounded soul.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây