ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵通
língtōng
nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt
Hán việt: linh thông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灵通" (língtōng) mang nghĩa "nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

灵通
língtōng
nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt
Ví dụ (5)
tā他de的xiāoxi消息hěn很língtōng灵通,biérén别人hái还méi没tīngshuō听说tā他jiù就zhīdào知道le了。
Tin tức của anh ấy rất nhạy bén, người khác chưa nghe nói mà anh ấy đã biết rồi.
He is very well-informed—he knows things before anyone else has even heard about them.
bù不zhīdào知道tā她cóng从nǎlǐ哪里délái得来de的xiāoxi消息,zǒngshì总是nàme那么língtōng灵通。
Không biết cô ấy lấy tin tức từ đâu mà luôn nhạy bén như vậy.
I don't know where she gets her information from, but she is always so well-informed.
jù据xiāoxi消息língtōng灵通rénshì人士tòulù透露,gōngsī公司xià下gè个yuè月jiāng将fābù发布xīn新chǎnpǐn产品。
Theo những người thạo tin tiết lộ, công ty sẽ công bố sản phẩm mới vào tháng sau.
According to well-informed sources, the company will launch a new product next month.
nǐ你zhēn真shì是xiāoxi消息língtōng灵通,shénme什么shì事dōu都mán瞒búguò不过nǐ你。
Bạn quả thực rất thạo tin, chuyện gì cũng không giấu nổi bạn.
You’re really well-informed—nothing gets past you.
zài在zhè这gè个hángyè行业lǐ里,xiāoxi消息língtōng灵通shì是yí一gè个jùdà巨大de的yōushì优势。
Trong ngành này, nắm bắt thông tin nhạy bén là một lợi thế to lớn.
In this industry, being well-informed is a huge advantage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây