ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵芝
língzhī
Nấm linh chi
Hán việt: linh chi
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo dược quý hiếm (芝: bộ Thảo 艹 vươn lên từ mặt đất 之) hội tụ linh khí kỳ diệu của đất trời (灵) giúp bồi bổ nguyên khí và tăng cường tuổi thọ chính là "nấm linh chi" (灵芝).

Thành phần cấu tạo

灵芝
língzhī
Nấm linh chi
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
芝
zhī • chi
linh chi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm linh chi
Ví dụ (3)
língzhī灵芝cháng常bèi被yònglái用来pàochá泡茶。
Nấm linh chi thường được dùng để pha trà.
Lingzhi mushrooms are often used to make tea.
zhè这piàn片língzhī灵芝hěn很gān干。
Miếng nấm linh chi này rất khô.
This slice of lingzhi mushroom is very dry.
diàn店lǐ里mài卖gè各zhǒng种língzhī灵芝。
Trong cửa hàng bán nhiều loại nấm linh chi.
The shop sells various kinds of lingzhi mushrooms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây