ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵感
línggǎn
cảm hứng, hứng thú, ý tưởng bất chợt (thường trong sáng tác/sáng tạo).
Hán việt: linh cảm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "灵感" (línggǎn) mang nghĩa "cảm hứng", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

灵感
línggǎn
cảm hứng
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm hứng, hứng thú, ý tưởng bất chợt (thường trong sáng tác/sáng tạo).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位zuòjiā作家de的línggǎn灵感láiyuán来源yú于rìcháng日常shēnghuó生活。
Cảm hứng của nhà văn này bắt nguồn từ cuộc sống hàng ngày.
This writer's inspiration comes from everyday life.
wèile为了xúnzhǎo寻找shèjì设计línggǎn灵感,tā他qù去gèdì各地lǚxíng旅行。
Để tìm kiếm cảm hứng thiết kế, anh ấy đã đi du lịch khắp nơi.
To find design inspiration, he traveled to various places.
zhè这fú幅huà画shì是tā他zài在yí一cì次mèng梦zhōng中dédào得到de的línggǎn灵感。
Bức tranh này là cảm hứng anh ấy có được trong một giấc mơ.
He got the inspiration for this painting from a dream.
wǒmen我们yào要shànyú善于bǔzhuō捕捉nà那yíshùnjiān一瞬间de的línggǎn灵感。
Chúng ta phải giỏi nắm bắt cảm hứng trong khoảnh khắc đó.
We should be good at capturing that fleeting moment of inspiration.
zuìjìn最近gōngzuò工作tài太lèi累,wǒ我gǎnjué感觉línggǎn灵感dōu都kūjié枯竭le了。
Gần đây làm việc mệt quá, tôi cảm thấy cảm hứng đều cạn kiệt rồi.
I've been so tired from work lately that I feel completely drained of inspiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây